Bảng giá xe Vinfast Tháng 9-2020 của Vinfast Chevrolet Thanh Hóa

VINFAST FADIL - NHẬN XE CHỈ TỪ 37 TRIỆU

Hãy là người đầu tiên trải nghiêm ô tô bản sắc Việt đẳng cấp quốc tế - VinFast Fadil : 5 chỗ ngồi, Hộp số Vô cấp, CVT - Màn hình cảm ứng 7” - Động cơ xăng 1.4L DOHC - Công suất cực đại 98Hp/6,200 Vòng/phút - Dẫn động Cầu Trước

Phiên bản xe Giá bán (đồng)
Vinfast Fadil 1.4L (Bản Tiêu Chuẩn) 382.500.000
Vinfast Fadil 1.4L (Bản Nâng Cao) 413.100.000
VinFast Fadil 1.4L (Bản Cao Cấp) 449.100.000

VINFAST LUX A2.0 - NHẬN XE CHỈ TỪ 75 TRIỆU

Hãy là người đầu tiên trải nghiêm ô tô bản sắc Việt đẳng cấp quốc tế - VinFast Lux A2.0 : 5 chỗ ngồi, Hộp số tự động 8 cấp - Màn hình cảm ứng 10"4 cao cấp - Động cơ xăng 2.0L DOHC - Công suất cực đại 228/5,000-6,000 Hp/rpm - Dẫn động Cầu Sau

Phiên bản xe Giá bán (đồng)
Vinfast Lux A2.0 Sedan 2.0L (Bản Tiêu Chuẩn) 1.061.100.000
Vinfast Lux A2.0 Sedan 2.0L (Bản Nâng Cao) 1.142.100.000
Vinfast Lux A2.0 Bản cao cấp - Da Nappa Be hoặc Nâu 1.277.100.000

ĐẶT TRƯỚC LUX SA2.0 - NHẬN XE CHỈ TỪ 104 TRIỆU

Hãy là người đầu tiên trải nghiêm ô tô bản sắc Việt đẳng cấp quốc tế - VinFast Lux SA2.0 : 7 chỗ ngồi, Tự động 8 cấp - Màn hình cảm ứng 10"4 cao cấp - Động cơ xăng 2.0L DOHC - Công suất cực đại 228Hp/5,000-6,000 Hp/rpm - Cầu Sau/Hai Cầu

Phiên bản xe Giá bán (đồng)
Vinfast Lux SA2.0 (Bản Tiêu Chuẩn) 1.484.100.000
Vinfast Lux SA2.0 (Bản Nâng Cao) 1.565.100.000
Vinfast Lux SA2.0 Bản Cao Cấp - Da Nappa Be hoặc Nâu 1.736.100.000